13/04/2026
DANH SÁCH CÁC VỊ CÓ TƯỚC PHONG TỪ THỜI LÊ TRỞ VỀ TRƯỚC CỦA HỌ NGUYỄN GIA MIÊU NGOẠI TRANG
(gồm cả một số các vị tiên tổ trước khi định cư ở Gia Miêu, hầu hết các vị ở đây là con cháu của Hoằng quốc công Nguyễn Công Duẩn)
* Tước vương: 2 vị
1. Hoài Đạo vương Nguyễn Nộn
2. Nghĩa Huân vương Nguyễn Văn Lang
* Tước công một chữ: 4 vị
1. Du Cần công Nguyễn Chiếm
2. Chiêu Huân Tĩnh công Nguyễn Kim
3. Cẩn Nghĩa công Nguyễn Hoàng
4. Lị Nhân công Nguyễn Hán
* Tước quốc công: 12 vị
1. Định quốc công Nguyễn Bặc
2. Hoà quốc công Nguyễn Quang Lợi
3. Vinh quốc công Nguyễn Thành
4. Dũng quốc công Nguyễn Dã
5. Huệ quốc công Nguyễn Biện
6. Hoằng quốc công Nguyễn Công Duẩn
7. Trinh quốc công Nguyễn Đức Trung
8. Sảng quốc công Nguyễn Văn Lỗ
9. Phó quốc công Nguyễn Như Trác
10. Hoằng quốc công Nguyễn Công Độ
11. Trừng quốc công Nguyễn Văn Lưu
12. Lâm quốc công Nguyễn Hoằng Dụ
* Tước quận công: 61 vị
1. Mục quận công Nguyễn Nhân Chính
2. Châu quận công Nguyễn Như Hiếu
3. Phổ quận công Nguyễn Bá Cao
4. Phượng quận công Nguyễn Địch Sầm
5. Bảo quận công Nguyễn Văn Tiến
6. Bình quận công Nguyễn Lý
7. Đương quận công Nguyễn Soái
8. Huyên quận công Nguyễn Hữu Vĩnh
9. Tộ quận công Nguyễn Hồng Tộ
10. Thế quận công Nguyễn Sĩ
11. Tiên quận công Nguyễn Hữu Phú
12. Phù quận công Nguyễn Hữu Lộc
13. Dũng quận công Nguyễn Thiền
14. Thuyên quận công Nguyễn Đăng Cơ
15. Lương quận công Nguyễn Thời Dự
16. Hiển quận công Nguyễn Văn Đường
17. Miện quận công Nguyễn Văn Tộ
18. Bá quận công Nguyễn Văn Đạt
19. Lang quận công Nguyễn Văn Tường
20. Phùng quận công Nguyễn Văn Lộc
21. Vệ quận công Nguyễn Văn Bút
22. Khương quận công Nguyễn Văn Cường
23. Dận quận công Nguyễn Đăng Lục
24. Vũ quận công Nguyễn Công Huấn
25. Tuyên quận công Nguyễn Công Tiêu
26. Lãng quận công Nguyễn Uông
27. Hoà quận công Nguyễn Hà
27. Hoà quận công Nguyễn Diễn
29. Cẩm quận công Nguyễn Phúc Hải
30. Thụy quận công Nguyễn Phúc Nguyên
31. Hữu quận công Nguyễn Phúc Trạch
32. Nghĩa quận công Nguyễn Phúc Dương
33. Văn quận công Nguyễn Phúc Hiệp
34. Hiệp quận công Nguyễn Trị
35. Phụ quận công Nguyễn Hắc
36. Xuyên quận công Nguyễn Động
37. Bình quận công Nguyễn Bằng
38. Thái quận công Nguyễn Lộc
39. Văn quận công Nguyễn Tuyên
40. Thủy quận công Nguyễn Động
41. Thuần quận công Nguyễn Phúc...(không rõ tên)
42. Trụ quận công Nguyễn Phúc Nhuận
43. Sầm quận công Nguyễn Phúc Lục
44. Trụ quận công Bế Nguyễn Quỳnh
45. Dụ quận công Bế Nguyễn Phụ
46. Đình quận công Bế Nguyễn Hoàn
47. Gián quận công Bế Nguyễn Nghi
48. Diên quận công Bế Nguyễn Thành
49. Ngạn quận công Bế Nguyễn...(không rõ tên)
50. Lang quận công Bế Nguyễn Nhậm
51. Cơ quận công Bế Nguyễn Tiến
52. Bỉnh quận công Nguyễn Hoằng Uy
53. Phụng quận công Nguyễn Diễn
54. Dực quận công Nguyễn Hiền
55. Trưng quận công Nguyễn Trưng
56. Bỉnh quận công Nguyễn Gia Đa
57. Siêu quận công Nguyễn Gia Châu
58. Thuận quận công Nguyễn Gia Kiên
59. Nông quận công Nguyễn Gia...(không rõ tên)
60. Ngôn quận công Nguyễn Gia Tuyên
61. Lại quận công Nguyễn Hữu Vịnh
*Tước hầu: 181 vị
1. Chiêu Quang hầu Nguyễn Trừ
2. Lễ Khê hầu Nguyễn Văn Lễ
3. Lãm Động hầu Nguyễn Văn Tốn
4. Quỳnh Sơn hầu Nguyễn Văn Lữ
5. Mai Kiều hầu Nguyễn Trứ
6. Dương Sơn hầu Nguyễn Nghiêm
7. Thọ Dương hầu Nguyễn Hựu
8. Phú Khê hầu Nguyễn Sử
9. Hiền Trung hầu Nguyễn Gia Hiền
10. An Phúc hầu Nguyễn Hoà Cảnh
11. Diễn Thọ hầu Nguyễn Hữu Diễn
12. Bình Phú hầu Nguyễn Hữu Dịch
13. Bình Hoà hầu Nguyễn Hữu Kỷ
14. Xuân Đường hầu Nguyễn Hữu Đạc
15. Đoan Trang hầu Nguyễn Hữu Liêu
16. Hoa Đổng hầu Nguyễn Hữu Tông
17. Chấn Vũ hầu Nguyễn Hữu Lệ
18. Tiễn Thọ hầu Nguyễn Hữu Thể
19. Hoà Thụy hầu Nguyễn Hữu Thuận
20. Tào Trung hầu Nguyễn Hữu Tường
21. Chiêu Vũ hầu Nguyễn Hữu Cơ
22. Cống Khê hầu Nguyễn Hữu Quý
23. Lâm Xuyên hầu Nguyễn Hữu Tiến
24. Cường Vũ hầu Nguyễn Hữu Dụ
25. Bá Lễ hầu Nguyễn Hữu Lễ
26. Đăng Tiến hầu Nguyễn Hữu Đỗ
27. Đỉnh Trung hầu Nguyễn Hữu Chỉ
28. Phan Tăng hầu Nguyễn Hữu Tăng
29. Sâm Lộc hầu Nguyễn Hữu Vân
30. Kiên Thọ hầu Nguyễn Hữu Tự
31. Nghĩa Trung hầu Nguyễn Hữu Bị
32. Tông Ban hầu Nguyễn Đăng Phụ
33. Văn Trinh hầu Nguyễn Thời Kỳ
34. Đạt Lễ hầu Nguyễn Văn Phong
35. Đức Dương hầu Nguyễn Văn Nhân
36. Phú Nham hầu Nguyễn Văn Dụ
37. Phong Dương hầu Nguyễn Văn Hựu
38. Kiên Trung hầu Nguyễn Văn Vịnh
39. Tào Xuyên hầu Nguyễn Công Tào
40. Cẩn Vũ hầu Nguyễn Hữu Sâm
41. Côn Lộc hầu Nguyễn Văn Trạc
42. Toại Thọ hầu Nguyễn Đăng Hanh
43. Vinh Nham hầu Nguyễn Văn Viên
44. Duệ Lương hầu Nguyễn Văn Khể
45. Án Hưng hầu Nguyễn Văn Ức
46. Đình Lược hầu Nguyễn Văn Kính
47. Uyển Tường hầu Nguyễn Địch Sở
48. Cẩn Triều hầu Nguyễn Địch Chiêm
49. Đỉnh Trung hầu Nguyễn Địch Lịch
50. Trân Phụng hầu Nguyễn Địch Phú
51. Phàn Long hầu Nguyễn Địch Phàn
52. Nhậm Trung hầu Nguyễn Địch Lượng
53. Trinh Nghĩa hầu Nguyễn Công Uyên
54. Triều Nham hầu Nguyễn Công Tự
55. Trạch Đức hầu Nguyễn Công Vị
56. Tiến An hầu Nguyễn Công Thận
57. Đông Xuyên hầu Nguyễn Công Thăng
58. Nhân Nghĩa hầu Nguyễn Công Nghị
59. Triều Đông hầu Nguyễn Công Khiết
60. Liêu Tường hầu Nguyễn Công Hiệp
61. Phúc Thắng hầu Nguyễn Công Thái
62. Bảo Long hầu Nguyễn Công Nghi
63. Tăng Phúc hầu Nguyễn Đăng Doanh
64. Thanh Xuyên hầu Nguyễn Uy
65. Uy Xuân hầu Nguyễn Tông Thái
66. Tuyên Lương hầu Nguyễn Toản
67. Quận Cung hầu Nguyễn Khải
68. Phùng Thọ hầu Nguyễn Trang
69. Phan Nghĩa hầu Nguyễn Nhậm
70. An Thọ hầu Nguyễn...(không rõ tên)
71. Phái Đằng hầu Nguyễn Nhuận
72. Thắng Lễ hầu Nguyễn Thắng
73. Quảng Dũng hầu Nguyễn Quảng
74. Lệ Nghĩa hầu Nguyễn...(không rõ tên)
75. Trinh Tường hầu Nguyễn Hoan
76. Trần Kỳ hầu Nguyễn Thắng
77. Yến Tường hầu Nguyễn Tuấn
78. Đình Vũ hầu Nguyễn Dật
79. Trinh Tường hầu Nguyễn Huyên
80. Uyên Minh hầu Nguyễn Thể
81. Tuyên Lương hầu Nguyễn Toản
82. Đặng Lược hầu Nguyễn Bái
83. Cổn Vị hầu Nguyễn...(không rõ tên)
84. Tuyên Lương hầu Nguyễn Yên
85. Nhậm Trung hầu Nguyễn Đãi
86. Phi Tường hầu Nguyễn Thắng
87. Nam Lĩnh hầu Nguyễn Công Bái
88. Côn Lộc hầu Nguyễn Công Bành
89. Huy Tường hầu Nguyễn Phúc...(không rõ tên)
90. Phúc Lĩnh hầu Nguyễn Bá Tông
91. Siêu Lĩnh hầu Nguyễn Phúc Ban
92. Huyên Vũ hầu Nguyễn Thì Lương
93. Khuông Lĩnh hầu Nguyễn Phúc Hiệp
94. Phác Thọ hầu Nguyễn Phúc Mẫn
95. Thuyên Vũ hầu Nguyễn Phúc Khoát
96. Văn Dũng hầu Nguyễn Phúc Nghiêm
97. Thắng Nhuệ hầu Nguyễn Phúc Lâm
98. Đằng Lâm hầu Bế Nguyễn Tuấn
99. Quyến Vũ hầu Bế Nguyễn Điểm
100. Liên Nha hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
101. Lâm Quang hầu Nguyễn Ngọc quý
102. Lịch Trung hầu Nguyễn Bút
103. Tường Quang hầu Nguyễn Dựng
104. Tính Trung hầu Nguyễn Tri
105. Thuần Lĩnh hầu Nguyễn Địch Thuật
106. Phúc Lĩnh hầu Nguyễn Địch Đăng
107. Cẩn Lĩnh hầu Nguyễn Địch Tài
108. Thể Lĩnh hầu Nguyễn Địch Tăng
109. Cơ Lĩnh hầu Nguyễn Địch Thắng
110. Đoái Lĩnh hầu Nguyễn Địch Côn
111. Mai Lĩnh hầu Nguyễn Địch Chử
112. Phương Lĩnh hầu Nguyễn Địch Kỳ
113. Lịch Lĩnh hầu Nguyễn Địch Lịch
114. Trà Lĩnh hầu Nguyễn Địch Nhương
115. Điện Lĩnh hầu Nguyễn Địch Ban
116. Ngạn Lĩnh hầu Nguyễn Địch Bân
117. Trọng Lĩnh hầu Nguyễn Địch Trọng
118. Quỳnh Lĩnh hầu Nguyễn Địch Quỳnh
119. Nam Lĩnh hầu Nguyễn Văn Kiên
120. Tính Trung hầu Nguyễn Văn Tông
121. Quan Thọ hầu Nguyễn Văn Lý
122. Tính Trung hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
123. Đề Vũ hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
124. Phác Vũ hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
125. Tản Vũ hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
126. Liên Trung hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
127. Cẩn Trung hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
128. Phần Vũ hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
129. Tràng Vũ hầu Bế Nguyễn...(không rõ tên)
130. Huyền Vũ hầu Bế Nguyễn Triệu
131. Hưng Đại hầu Nguyễn Hữu Thái
132. Tây Xuyên hầu Nguyễn Vinh
133. Vụ Lĩnh hầu Nguyễn Vụ
134. Diễn Phái hầu Nguyễn Thanh
135. Điện Nham hầu Nguyễn Du
136. Ba Lộc hầu Nguyễn Địch Tường
137. Ngạn Lộc hầu Nguyễn Địch ...(không rõ tên)
138. Nghiêm Lộc hầu Nguyễn Địch ...(không rõ tên)
139. Hoa Dương hầu Nguyễn Thế
140. Yến Lộc hầu Nguyễn Địch Túc
141. Thuần Lĩnh hầu Nguyễn Địch Thuật
142. Thạc Cung hầu Nguyễn Gia Cầu
143. Tăng Cung hầu Nguyễn Gia Hoàn
144. Đạt Vũ hầu Nguyễn Gia Ngô
145. Ôn Như hầu Nguyễn Gia Thiều
146. Ngoạn Trung hầu Nguyễn Gia Cơ
147. Du Lĩnh hầu Nguyễn Gia Xuyến
148. Nghĩa Xuyên hầu Nguyễn Địch Trương
149. Diễn Phái hầu Nguyễn Thanh
150. Vị Lộc hầu Nguyễn Địch Lũ
151.Phổ Lộc hầu Nguyễn Địch ...(không rõ tên)
152. Triều Nham hầu Nguyễn Gia...(không rõ tên)
153. Phú Khê hầu Nguyễn Sử
154. Thắng Lễ hầu Nguyễn Vĩ
155. Hiển Lộc hầu Nguyễn Nghi
156. Khiêm Cung hầu Nguyễn Giai
157. Phấn Nghĩa hầu Nguyễn Dật
158. Nhuệ Vũ hầu Nguyễn Gián
159. Triều Lương hầu Nguyễn Hy
160. Khánh Trung hầu Nguyễn Điền
161. Loan Hưng hầu Nguyễn Uyển
162. Diễn Phái hầu Nguyễn Tiên
163. Vị Lộc hầu Nguyễn Tập
164. Huy Thọ hầu Nguyễn Gia Thể
165. Doãn Đức hầu Nguyễn Gia Doãn
166. Ngạn Thọ hầu Nguyễn Gia Tông
167. Kế Trung hầu Nguyễn Gia Kế
168. Huy Thọ hầu Nguyễn Gia Kinh
169. Phác Thọ hầu Nguyễn Gia Ích
170. Điện Thọ hầu Nguyễn Gia Điện
171. Thạc Cung hầu Nguyễn Gia Cần
172. Đại Vũ hầu Nguyễn Gia Viên
173. Giác Vũ hầu Nguyễn Gia Ngọc
174. Điêu Thọ hầu Nguyễn Gia Trà
175. Nhị Khê hầu Nguyễn Gia Đề
176. Niêm Đức hầu Nguyễn Gia Bình
177. Bích Vũ hầu Nguyễn Gia Nhuyễn
178. Thụ Lĩnh hầu Nguyễn Gia Lâm
179. Trác Ngọc hầu Nguyễn Gia Trào
180. Khuê Ngọc hầu Nguyễn Gia Khuê
181. Quân Trung hầu Nguyễn Gia Viên
*Tước bá: 56 vị
1. Lễ Xuyên bá Nguyễn Tá
2. Hoằng Khiêm bá Nguyễn Hữu Dực
3. Chiêu Vũ bá Nguyễn Miện
4. Tường Trung bá Nguyễn Diễn Tín
5. Bàn Trung bá Nguyễn Hữu Trịnh
6. Luân Tường bá Nguyễn Văn Bái
7. Công Vũ bá Nguyễn Đăng Công
8. Quyền Vũ bá Nguyễn Văn Chí
9. Lạc Vũ bá Nguyễn Đăng Lạc
10. Phương Vũ bá Nguyễn Đăng Phương
11. Xuân Vũ bá Nguyễn Đình Tướng
12. Huy vũ bá Nguyễn Đăng Huynh
13. Giám Vũ bá Nguyễn Đăng Đệ
14. Cao Vũ bá Nguyễn Đăng Lãm
15. Tiệp Vũ bá Nguyễn Đăng Thoan
16. Bích Thọ bá Nguyễn Đăng Liêm
17. Nhậm Vũ bá Nguyễn Đăng Vinh
18. Thái Thuyên bá Nguyễn Đăng Thực
19. Quyền Trung bá Nguyễn Đăng Hộ
20. Lân Vũ bá Nguyễn Đăng Lân
21. Tuân Vũ bá Nguyễn Đăng Tuân
22. Khương Vũ bá Nguyễn Công Khương
23. Vinh Vũ bá Nguyễn Công...(không rõ tên)
24. Quân Vũ bá Nguyễn Tăng
25. Kỳ Vũ bá Nguyễn Cử
26. Phái Thọ bá Nguyễn Nhâm
27. Tố Vũ bá Nguyễn Diễn
28. Hiển Vũ bá Nguyễn Dận
29. Năng Nghĩa bá Nguyễn Uyên
30. Trương Vũ bá Nguyễn Viện
31. Dực Vũ bá Nguyễn...(không rõ tên)
32. Đề Vũ bá Nguyễn Chấn
33. Dận Tường bá Nguyễn Ngự
34. Nghĩa Tường bá Nguyễn Nghĩa
35. Liêm Vũ bá Nguyễn Ức
36. Gia Thọ bá Nguyễn Bách
37. Bật Thọ bá Nguyễn Trọng
38. Cẩn Vũ bá Nguyễn Phúc Tá
39. Hạo Vũ bá Nguyễn Phúc Hạo
40. Tính Vũ bá Nguyễn Phúc Trì
41. Vịnh Vũ bá Nguyễn Phúc Trì
42. Vịnh Vũ bá Nguyễn Phúc Hồ
43. Hoạt Vũ bá Nguyễn Phúc Diễn
44. Tuân Vũ bá Nguyễn Sắt
45. Kiện Vũ bá Nguyễn Hướng
46. Hạo Vũ bá Nguyễn Phúc Trạch
47. Kính Vũ bá Nguyễn Phúc Hà
48. Viện Vũ bá Nguyễn Phúc Khê
49. Dược Thạch bá Nguyễn Phúc Tào
50. Kế Lộc Vũ bá Nguyễn Phúc Tiêu
51. Đằng Lộc Vũ bá Nguyễn Phúc Phái
52. Tiệp Vũ bá Nguyễn Phúc Thiệp
53. Tài Trung bá Nguyễn Tài
54. Trác Ngọc bá Nguyễn Gia Trác
55. Tứ Khê bá Nguyễn Gia Điêu
56. Thanh Khê bá Nguyễn Gia Diễn
*Tước tử: 1 vị
1. Nhuận Trạch tử Nguyễn Văn Bào
****Trên đây là danh sách thống kê tại các chi phái ở Bắc Hà và một số vị nhận tước phong của nhà Lê rồi vào Nam Hà. Chắc chắn còn thiếu sót nhiều vị, và có sai biệt tước phong của nhiều vị do thời điểm chép phả khác nhau, hoặc nhiều vị có chức mà không chép tước, chỉ nói có được tước phong mà không chép hiệu... Mong được góp ý và bổ sung thêm.
Nguồn Fb: Nguyễn Phong